Bước sang năm 2026, ngành vận tải chứng kiến nhiều sự thay đổi về quy định khí thải và công nghệ xe. Đối với các chủ xe cá nhân hay doanh nghiệp vận tải, việc nắm bắt bảng giá xe tải mới nhất 2026 không chỉ giúp dự toán ngân sách chính xác mà còn là cơ hội để lựa chọn những dòng xe tải tối ưu về công nghệ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

Bảng giá xe tải theo thương hiệu kèm tải trọng (Cập nhật 2026)

Bảng giá xe tải Teraco

Bảng giá xe tải Teraco
Bảng giá xe tải Teraco
XE TẢI TERACO
Tên xe Tải trọng Loại thùng Giá niêm yết (VNĐ)
Xe tải Tera 100S
990kg
Chassis 225.000.000
Thùng lửng 238.000.000
Thùng mui bạt 242.500.000
Thùng bạt lửng mở bửng 243.000.000
Thùng kín 245.000.000
Thùng cánh chim BHLĐ 257.000.000
Thùng composite 257.000.000
Thùng tủ đôi 282.000.000
Xe tải Tera Star
990kg
Chassis 240.000.000
Thùng lửng 253.000.000
Thùng mui bạt mở bửng 265.000.000
Thùng kín 265.000.000
Thùng composite 274.000.000
Thùng cánh chim 276.500.000
Xe tải Tera Star Plus
1.25 tấn
Chassis 245.000.000
Thùng mui bạt mở bửng 270.000.000
Thùng kín 270.000.000
Xe tải Tera 150S
1.5 tấn
Chassis 291.000.000
Thùng lửng 309.000.000
Thùng mui bạt 319.000.000
Thùng kín 325.000.000
Xe tải Tera 190SL
1.9 tấn
Chassis 486.000.000
Thùng lửng 529.000.000
Thùng mui bạt 543.000.000
Thùng kín 547.000.000
Xe tải Tera 245SL
2.5 tấn
Chassis 486.000.000
Thùng mui bạt 543.000.000
Thùng lửng 529.000.000
Thùng kín 547.000.000
Xe tải Tera 345SL
3.5 tấn
Chassis 491.000.000
Thùng mui bạt 548.000.000
Thùng lửng 534.000.000
Thùng kín 552.000.000
Xe tải Tera 350 Plus
3.5 tấn
Thùng lửng 544.000.000
Thùng mui bạt 558.000.000
Thùng kín 562.000.000

Bảng giá xe tải SRM

Bảng giá xe tải SRM
Bảng giá xe tải SRM
XE TẢI SRM
Tên xe Tải trọng Loại thùng Giá niêm yết (VNĐ)
Xe tải SRM K990
990kg
Thùng lửng 168.000.000
Thùng mui bạt 178.300.000
Thùng kín 185.500.000
Thùng cánh dơi 189.000.000
Xe tải SRM T50
1.5 tấn
Thùng lửng 249.000.000
Thùng mui bạt 259.000.000
Thùng kín 270.500.000
Xe tải SRM T30
1.2 tấn
Thùng lửng 212.000.000
Thùng mui bạt 224.000.000
Thùng kín 234.500.000
Thùng BHLĐ 257.000.000
Xe tải SRM T35
990kg
Thùng lửng 219.000.000
Thùng mui bạt 229.000.000
Thùng kín 238.000.000
Xe tải SRM S1
1.5 tấn
Thùng lửng 273 – 279 triệu
Thùng mui bạt 283 – 289 triệu
Thùng kín 299.000.000
Xe tải SRM T30i
930kg Thùng mui bạt
208.000.000
1 tấn Thùng lửng
Xe tải SRM T15
990kg
Thùng lửng 205.000.000
Thùng mui bạt 218.000.000
Thùng kín 228.000.000

Bảng giá xe tải Jac

Bảng giá xe tải Jac
Bảng giá xe tải Jac
XE TẢI JAC
Tên xe Tải trọng Loại thùng Giá niêm yết (VNĐ)
Xe tải Jac N200s Pro E5
1.9 tấn
Chassis 416.000.000
Thùng lửng 448.000.000
Thùng mui bạt 454.000.000
Thùng kín 457.000.000
Xe tải Jac N250S Pro E5
2.5 tấn
Chassis 421.000.000
Thùng mui bạt 459.000.000
Thùng kín 462.000.000
Xe tải Jac N350S Pro E5
3.5 tấn
Chassis 427.000.000
Thùng lửng 459.000.000
Thùng mui bạt 465.000.000
Thùng kín 468.000.000
Xe tải Jac 350SL E5 3.5 tấn Giá liên hệ
Xe tải Jac N900 Plus E5 9.1 tấn 753.000.000
Xe tải Jac N800 Plus E5
8.3 tấn
Chassis 680.000.000
Thùng lửng 749.000.000
Thùng mui bạt 769.000.000
Thùng kín 771.000.000
Xe tải Jac N750 Plus E5A
7.3 tấn
Chassis 562.000.000
Thùng lửng 611.000.000
Thùng mui bạt 617.000.000
Thùng kín 622.000.000
Xe tải Jac Dawos 7.5 tấn Thùng 10m 880.600.000 ( cabin thấp)
920.000.000 ( cabin cao)

Giá xe tải Dongfeng

Bảng giá xe tải Dongfeng
Bảng giá xe tải Dongfeng
XE TẢI DONGFENG
Tên xe Tải trọng Loại thùng Giá niêm yết (VNĐ)
Xe tải Dongfeng X3 180HP 7.25 tấn Thùng container 10m 943.000.000
Xe tải Dongfeng X3 230HP 7.2 tấn Thùng container 10m 943.000.000
Xe tải Dongfeng X3 180HP 7.85 tấn Thùng container 8m3 863.000.000
Xe tải Dongfeng X3 230HP 7.8 tấn Thùng mui bạt 10m Giá liên hệ
Xe tải Dongfeng X3 180HP 8.25 tấn Thùng mui bạt 8m3 Giá liên hệ
Xe tải Dongfeng X3 180HP 7.8 tấn Thùng mui bạt 10m Giá liên hệ
Xe tải Dongfeng B180 7.75 tấn Thùng dài 9m7 Giá liên hệ
Xe tải Dongfeng B180 8 tấn Thùng dài 9m5 950.000.000
Xe tải Dongfeng B180 9 tấn Thùng dài 7m5 Giá liên hệ

Bảng giá xe tải Chenglong

XE TẢI CHENGLONG
Tên xe Tải trọng Loại thùng Giá niêm yết (VNĐ)
Xe tải Chenglong M3 4×2 180HP 8.3 tấn Thùng dài 9m3 Giá liên hệ
Xe tải Chenglong M3 4×2 200HP 8.2 tấn Thùng dài 9m9 Giá liên hệ
Xe tải Chenglong H7 4 chân 17.9 tấn Thùng dài 9m6 1.490.000.000
Xe tải Chenglong H7 5 chân 22.5 tấn Thùng dài 9m6 1.610.000.000

Bảng giá xe tải Faw

XE TẢI FAW
Tên xe Tải trọng Loại thùng Giá niêm yết (VNĐ)
Xe tải Faw J6L 7.8 tấn Thùng dài 9m7 Giá liên hệ
Xe tải Faw JK6 7.5 tấn ( thùng mui bạt)
7.1 tấn ( thùng kín)
Thùng dài 9m9 Giá liên hệ

Bảng giá xe tải Howo

XE TẢI HOWO
Tên xe Tải trọng Loại thùng Giá niêm yết (VNĐ)
Xe tải Howo Max 4 chân 17.9 tấn Thùng dài 9m7 Giá liên hệ
Xe tải Howo Max 5 chân 21.6 tấn Thùng dài 9m7 Giá liên hệ

Bảng giá xe tải Suzuki

XE TẢI SUZUKI
Tên xe Tải trọng Loại thùng Giá niêm yết (VNĐ)
Xe tải Suzuki Carry Truck
645kg ( thùng lửng) Thùng lửng dài 1m95 252.230.000
550kg (thùng mui bạt) Thùng mui bạt dài 1m85 278.346.000
550kg (thùng kín) Thùng kín dài 1m85 279.819.000
480kg ( thùng ben) Thùng ben dài 1m72 293.564.000
Xe tải Suzuki Carry Pro 940kg Thùng dài 2m3 324.500.000

Dự toán chi phí lăn bánh xe tải 2026

Để một chiếc xe có thể hợp pháp lăn bánh trên đường và bắt đầu sinh lời, ngoài giá niêm yết tại showroom, quý khách cần chi trả thêm các khoản thuế, phí bắt buộc theo quy định của Nhà nước. Tổng mức giá xe tải lăn bánh thường cao hơn giá máy từ 5% đến 10% tùy vào tải trọng và khu vực đăng ký biển số.

Các khoản thuế và phí đăng ký cố định

Nhằm giúp quý khách có cái nhìn trực quan bảng dưới đây tổng hợp các chi phí cơ bản áp dụng cho xe tải mới nhất năm 2026. Đây là những khoản phí “cứng” mà bất kỳ dòng xe nào cũng phải thực hiện:

Loại chi phí Mức phí (VNĐ) Đặc điểm
Thuế trước bạ 2% giá trị xe Áp dụng xe tải mới trên toàn quốc
Phí cấp biển số 150.000 – 500.000 Tùy khu vực (Khu vực I như Hà Nội, TPHCM có mức phí cao nhất)
Phí đăng kiểm 280.000 – 350.000 Tùy thuộc vào khối lượng chuyên chở của từng xe
Phí bảo hiểm TNDS 853.000 – 3.200.000 Mức phí bắt buộc tăng dần theo tải trọng xe

Phí đường bộ xe tải

Phí đường bộ là khoản phí bảo trì hàng năm mà chủ xe cần đóng để góp phần duy trì hạ tầng giao thông. Mức phí này được tính dựa trên khối lượng toàn bộ của xe, quý khách có thể lựa chọn nộp theo tháng hoặc theo năm tại các trạm đăng kiểm. Đối với các dòng xe tải trung đến nặng, mức phí cụ thể như sau:

Phí đường bộ xe tải
Phí đường bộ xe tải
  • Xe có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg: 270.000 VNĐ/tháng.
  • Xe có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg: 390.000 VNĐ/tháng.

Đối với các dòng xe tải nhỏ có khối lượng dưới 4.000kg: Mức phí cơ bản là 180.000 VNĐ/tháng. Tuy nhiên, để nắm rõ các quy định đặc thù và cách nộp phí cho phân khúc nhẹ, quý khách có thể tra cứu chi tiết tại phí đường bộ xe tải dưới 1 tấn

Chi phí dịch vụ và thiết bị bắt buộc cho xe kinh doanh

Nếu quý khách mua xe với mục đích kinh doanh vận tải (vận chuyển thuê hoặc chở hàng cho doanh nghiệp), ngoài các loại phí nhà nước, xe cần hoàn thiện các hạng mục sau để đảm bảo đúng quy định pháp luật và đủ điều kiện lưu thông:

Thiết bị giám sát hành trình (Định vị) & Phù hiệu vận tải: Đây là quy định bắt buộc cho xe kinh doanh. Thiết bị này giúp quản lý hành trình và là điều kiện để cấp phù hiệu “Xe tải” dán kính lái.

Bảo hiểm thân vỏ xe: Mức phí thường từ 1.35% – 1.8% giá trị xe. Đây là khoản chi phí bắt buộc khi mua xe trả góp nhằm bảo vệ tài sản của khách hàng và đảm bảo khoản vay tại ngân hàng.

Các chi phí hoàn thiện khác: Bao gồm ép biển số mica để bảo vệ biển, dán logo cửa xe đúng quy định, trang bị camera hành trình (theo nghị định đối với một số dòng xe lớn) và chi phí xử lý khí thải cho các dòng xe công nghệ cao Euro 5, Euro 6.

Chính sách hỗ trợ tại Ô tô An Phước

Mua xe tải là một khoản đầu tư lớn, đôi khi ngân sách tự có sẽ khiến quý khách phải đắn đo. Hiểu được điều đó, Ô tô An Phước không chỉ mang đến bảng giá cạnh tranh mà còn triển khai chương trình mua xe tải trả góp với nhiều ưu đãi hấp dẫn.

Mua xe tải trả góp tại ô tô An Phước
Mua xe tải trả góp tại ô tô An Phước

Nếu quý khách đang cần một lộ trình tài chính cụ thể, đừng ngần ngại tìm hiểu về quy trình mua xe tải trả góp của chúng tôi hoặc liên hệ trực tiếp số Hotline…. để nhận báo giá lăn bánh chi tiết từng dòng xe. Ô tô An Phước luôn sẵn sàng đồng hành cùng quý khách trên mọi nẻo đường kinh doanh.