Xe tải Dongfeng từ lâu đã khẳng định vị thế thương hiệu hàng đầu tại thị trường Việt Nam nhờ chất lượng vượt trội, khả năng chịu tải cao, hoạt động bền bỉ và vô cùng tiết kiệm nhiên liệu. Nhu cầu đầu tư phương tiện vận tải của cá nhân và doanh nghiệp ngày càng đa dạng, trải dài từ các dòng xe tải nhẹ chạy phố đến các phân khúc tải nặng 2 chân, 3 chân, 4 chân và 5 chân chở hàng đường dài. Do đó, việc cập nhật giá xe tải Dongfeng chính xác giúp nhà đầu tư dễ dàng tính toán bài toán tài chính tối ưu.
Bài viết dưới đây mang đến bảng giá xe tải Dongfeng mới nhất 2026 được niêm yết chính hãng, cung cấp đầy đủ thông số tải trọng, kích thước thùng cùng dự toán chi phí lăn bánh và thủ tục mua trả góp chi tiết nhất.
Bảng giá xe tải Dongfeng 2 chân 4×2 (Phân khúc 7 – 9 tấn)
Phân khúc xe 2 chân 4×2 là sự lựa chọn hàng đầu cho nhu cầu vận tải liên tỉnh. Cập nhật ngay giá xe tải Dongfeng 7 tấn, giá xe Dongfeng 8 tấn và giá xe tải Dongfeng 9 tấn với đa dạng các phiên bản thùng bạt, thùng kín inox, container. Phân khúc này bao gồm các phiên bản nâng cấp của Dongfeng b180 (mã KR180/KR220 thế hệ mới) và các dòng Dongfeng X-Series.

| Dòng Xe & Phiên Bản | Tải Trọng | Kích Thước Thùng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Dongfeng X3 180L thùng mui bạt | 8.8 tấn | 8.300 x 2.370 x 2507/810 mm | Liên hệ: 0971.966.711 |
| Dongfeng X3 180L thùng container | 8.4 tấn | 8.300 x 2.420 x 2.505 mm | 1.035.000.000 |
| Dongfeng X3 180SL thùng mui bạt | 7.3 tấn | 9.900 x 2.350 x 2.500 mm | Liên hệ: 0971.966.711 |
| Dongfeng X3 180SL thùng container | 7.3 tấn | 9.900 x 2.370 x 2.500 mm | 1.055.000.000 |
| Dongfeng X3 230SL thùng mui bạt | 7.2 tấn | 9.900 x 2.350 x 2.500 mm | Liên hệ: 0971.966.711 |
| Dongfeng X3 230SL thùng container | 7.2 tấn | 9.900 x 2.370 x 2.500 mm | 1.155.000.000 |
| Dongfeng X800 thùng mui bạt | 7.2 tấn | 6.300 x 2.280 x 2.470 mm | Liên hệ: 0971.966.711 |
| Dongfeng X950 Pro thùng mui bạt | 9.1 tấn | 7.000 x 2.280 x 2.470 mm | 773.000.000 |
| Dongfeng X850 thùng mui bạt | 8 tấn | 7.600 x 2.280 x 2.470 mm | 773.000.000 |
| Dongfeng D8 Captain-C | 9.1 tấn | 7.100 x 2.230 x 2.150 mm | 785.000.000 |
| Dongfeng KR180 thùng mui bạt | 9.2 tấn | 7.550 x 2.370 x 2.150 mm | 1.050.000.000 |
| Dongfeng KR180 thùng mui bạt | 9.1 tấn | 8.200 x 2.380 x 2.150 mm | 1.055.000.000 |
| Dongfeng KR180 thùng mui bạt | 8.1 tấn | 9.900 x 2.370 x 2.150 mm | 1.045.000.000 |
| Dongfeng KR180 thùng kín inox | 8.05 tấn | 8.500 x 2.420 x 2.520 mm | 1.055.000.000 |
| Dongfeng KR180 thùng kín container |
7 tấn | 9.900 x 2.420 x 2.520 mm | 1.080.000.000 |
| Dongfeng KR220 thùng mui bạt | 7 tấn | 9.900 x 2.420 x 2.520 mm | 1.080.000.000 |
Bảng giá xe tải Dongfeng 3 chân (Phân Khúc 6×4 & 6×2)
Đối với các tuyến đường xa và khối lượng hàng hóa lớn, giá xe Dongfeng 3 chân luôn nhận được sự quan tâm lớn nhờ khả năng chịu tải vượt trội, động cơ khỏe khoắn và khung gầm siêu chắc chắn.
| Dòng Xe & Phiên Bản | Tải Trọng | Kích Thước Thùng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Dongfeng 3 Chân 2 Cầu Thật KL270 | 13.6 tấn | 9.600 x 2.360 x 2.150 mm | 1.360.000.000 |
| Dongfeng 3 Chân KR270 Plus thùng mui bạt | 14.3 tấn | 9.900 x 2.350 x 2.150 mm | 1.340.000.000 |
| Dongfeng 3 Chân KR270 Plus thùng container | 13.6 tấn | 9.900 x 2.420 x 2.530 mm | 1.380.000.000 |
Bảng giá xe tải nặng Dongfeng 4 chân & 5 chân (Phân khúc 8×4 & 10×4)
Tổng hợp giá xe Dongfeng Hoàng Huy phân khúc hạng nặng (17 đến 21 tấn) phục vụ vận tải hạng nặng và logistics chuyên nghiệp. Cập nhật chi tiết giá xe tải Dongfeng các dòng xe 4 chân KL340 và 5 chân KL360 mang lại hiệu quả kinh tế cao cho các doanh nghiệp vận tải lớn.
| Dòng Xe & Phiên Bản | Tải Trọng | Kích Thước Thùng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Dongfeng 4 Chân KL340 cabin thấp | 17.95 tấn | 9.500 x 2.380 x 2.150 mm | 1.630.000.000 |
| Dongfeng 4 Chân KL340 cabin cao | 17.5 tấn | 9.700 x 2.350 x 2.150 mm | 1.600.000.000 |
| Dongfeng 5 Chân KL360 cabin cao | 21.5 tấn | 9.600 x 2.360 x 2.150 mm | Liên hệ: 0971.966.711 |
Bảng giá xe tải nhẹ & xe tải van
Các dòng sản phẩm xe tải nhỏ và van thuộc liên doanh Dongfeng Sokon (DFSK) – thành viên trực thuộc tập đoàn Dongfeng danh tiếng. Bên cạnh các dòng tải trung và tải nặng, giá xe tải Dongfeng phân khúc nhỏ chạy phố như xe tải nhẹ DFSK K01s (800kg) và các dòng xe tải van DFSK 2 chỗ, 5 chỗ cũng được rất nhiều khách hàng cá nhân quan tâm nhờ khả năng lưu thông giờ cấm linh hoạt.
| Dòng Xe & Phiên Bản | Tải Trọng | Kích Thước Thùng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Xe tải nhẹ DFSK K01s | 800 kg | 2.755 x 1.435 x 1.500 mm | 252.000.000 |
| Xe tải van DFSK C35 2 chỗ | 945 kg | 2.570 x 1.490 x 1.300 mm | 305.000.000 |
| Xe tải van DFSK C35 5 chỗ | 945 kg | 1.640 x 1.440 x 1.170 mm | 355.000.000 |
Ước tính chi phí lăn bánh xe tải Dongfeng
Bên cạnh giá xe tải Dongfeng niêm yết, chi phí đăng ký biển số và hoàn thiện giấy tờ lưu hành cho xe tải Dongfeng gồm các khoản mục bắt buộc theo quy định nhà nước để phương tiện có thể lăn bánh hợp pháp trên đường.

Các khoản chi phí lăn bánh bắt buộc theo quy định của Nhà nước bao gồm:
- Lệ phí trước bạ: Được áp dụng ở mức 2% giá trị hóa đơn xuất của xe. Khoản phí này chủ xe sẽ kê khai và nộp trực tiếp tại Chi cục Thuế địa phương nơi đăng ký biển số.
- Phí cấp biển số xe tải: Mức thu dao động từ 150.000đ đến 500.000đ, phụ thuộc vào quy định biểu phí đăng ký biển số của từng tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương.
- Phí đăng kiểm lưu hành lần đầu: Mức phí quy định hiện tại là 370.000đ/lượt. Đối với các dòng xe tải Dongfeng mới 100%, thời hạn tem kiểm định an toàn kỹ thuật được cấp lần đầu có hiệu lực lên đến 2 năm.
- Phí bảo trì đường bộ: Mức nộp dao động từ 4.680.000đ đến 12.480.000đ/năm. Mức phí cụ thể được tính dựa theo tổng trọng tải đăng ký của xe (phổ biến nhất ở các phân khúc tải trung và tải nặng từ 16 tấn đến 30 tấn).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (TNDS) bắt buộc: Khoản phí này nằm trong khoảng từ 1.800.000đ đến 3.800.000đ/năm, tính theo biểu phí bắt buộc áp dụng cho từng loại tải trọng xe tải kinh doanh vận tải.
- Định vị GPS & Phù hiệu xe tải: Chi phí lắp đặt thiết bị giám sát hành trình và làm phù hiệu vận tải khoảng 2.000.000đ đến 3.000.000đ. Đây là điều kiện kỹ thuật bắt buộc đối với tất cả phương tiện tham gia kinh doanh chở hàng.
Tổng hợp lại, khi cộng các khoản chi phí hoàn thiện hồ sơ trên vào giá xe tải Dongfeng niêm yết, tổng chi phí lăn bánh thực tế sẽ chênh lệch thêm từ 15 triệu đến 30 triệu đồng tùy thuộc vào phân khúc tải trọng xe (2 chân, 3 chân, 4 chân hay 5 chân) và tỉnh thành đăng ký.
Thủ tục mua xe tải Dongfeng trả góp tại ô tô An Phước
Nhằm hỗ trợ khách hàng dễ dàng sở hữu phương tiện, Ô tô An Phước mang đến chính sách mua trả góp ưu đãi khi đầu tư mua xe với bảng giá xe tải Dongfeng cực kỳ hợp lý. Hỗ trợ vay ngân hàng mua xe tải trả góp linh hoạt từ 70% – 85% giá trị xe, thời hạn vay dài hạn với lãi suất vô cùng hấp dẫn.

Sở hữu mức giá xe cạnh tranh đi kèm khả năng vận hành bền bỉ và đa dạng phân khúc tải trọng, thương hiệu Dongfeng xứng đáng là sự lựa chọn đầu tư sinh lời hàng đầu cho mọi bác tài và doanh nghiệp vận tải.
Liên hệ ngay Hotline: 0971.966.711 để nhận báo giá xe tải Dongfeng lăn bánh chính xác và cập nhật các chương trình khuyến mãi tốt nhất trong tháng.
DỰ TOÁN TRẢ GÓP XE TẢI